Language Selector

Wiki

FrontPage

8655487 Views
Average (21 Votes)

Message Boards

Một số thuật ngữ phổ biến của Kubernetes không thể bỏ qua

bizflycloud1 bizflycloud1 bizflycloud1, modified 1 Month ago.

Một số thuật ngữ phổ biến của Kubernetes không thể bỏ qua

Youngling Posts: 19 Join Date: 8/15/21 Recent Posts
Có thể nói điểm khởi đầu của Kubernetes là vỏ, ở trong Docker Swarm mỗi vùng chứa doker giống như một dịch vụ bầy đàn. Một số dịch vụ bầy đàn này sẽ được nhóm lại và sắp xếp khá ngăn nắp. Có thể nói phương tiện duy nhất có thể sẽ gắn vào một mạng hoặc tất cả đều có chung một ổ đĩa. Trong Kubernetes, các container sẽ được nhóm lại ở dưới một đối tượng duy nhất gọi là Pod. Cùng tìm hiểu những thông tin chi tiết ngay tại bài viết dưới đây nhé. 
  • API GroupMột tập những đường dẫn tương đối đến Kubernetes API.

  • API serverCũng được biết đến như là:kube-apiserverAPI server là một thành phần của Kubernetes control plane, được dùng để đưa ra Kubernetes API. API server là front end của Kubernetes control plane

  • Biến môi trường trong ContainerBiến môi trường của container là một cặp Tên-Giá trị nhằm cung cấp những thông tin hữu ích vô trong những containers bên trong một Pod.

  • Bộ chọn (Selector)Cho phép người dùng lọc ra một danh sách tài nguyên dựa trên labels (nhãn).

  • cgroup (control group)Một nhóm các process trên Linux với sự tùy chọn trong cô lập tài nguyên, trách nhiệm và giới hạn.

  • Chú thích (Annotation)Một cặp khóa-giá trị được sử dụng để đính kèm tùy ý một metadata không xác định cụ thể vào các đối tượng.

  • ClusterMột tập các worker machine, được gọi là node, dùng để chạy các containerized application. Mỗi cụm (cluster) có ít nhất một worker node.

  • ContainerMột image nhẹ, khả chuyển và có khả năng thực thi, chứa phần mềm và tất cả các dependencies của nó.

  • Container runtime interface (CRI)Container runetime interface (CRI) là một API phục vụ cho việc tích hợp container runtimes với kubelet trên một node.

  • Control PlaneTầng điều khiển container, được dùng để đưa ra API và các interface để định nghĩa, triển khai, và quản lý vòng đời của các container. [+]

  • CustomResourceDefinitionNhững đoạn custom code chỉ định một loại tài nguyên được thêm vào Kubenretes API server mà không cần thiết phải xây dựng một custom server hoàn chỉnh.

  • DaemonSetĐảm bảo một bản sao của Pod đang chạy trên một tập các node của cluster.

  • DeploymentMột API object quản lý việc nhân rộng bản sao của ứng dụng.

  • DockerDocker (cụ thể là Docker Engine) là một công nghệ phần mềm thực hiện việc ảo hóa tầng hệ điều hành, còn được gọi là container.

  • kube-proxykube-proxy là một network proxy chạy trên mỗi node trong cluster, thực hiện một phần Kubernetes Service.
    Xem thêm: https://muadung.net/cac-thuat-ngu-pho-bien-trong-kubernetes/

Calendar

VIET NAM's Calendars